Chữ 霫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霫, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 霫:

霫 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này: 霫

霫

Chiết tự chữ 霫

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 雨 習 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霫 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 習
  • 雨 vú, vũ
  • 習 chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • tập [tập]

    U+972B, tổng 19 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi2;
    Việt bính: zaap6 zap6;

    霫 tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 霫

    (Phó) Mưa rơi.

    (Danh)
    Tên một dân tộc thiểu số ở đông bắc Trung Quốc (thời xưa).

    Nghĩa của 霫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xí]Bộ: 雨- Vũ
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    mưa。雨。

    Chữ gần giống với 霫:

    䨫, 䨬, 䨭, 䨮, 䨯, 霨, 霪, 霫, 霭, 𩅀, 𩅗, 𩅘, 𩅙, 𩅚, 𩅛, 𩅜,

    Chữ gần giống 霫

    漝, 霦, 露, 霱, 霰, 霯, 霮, 霭, 霬, 霪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霫 Tự hình chữ 霫 Tự hình chữ 霫 Tự hình chữ 霫

    霫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霫 Tìm thêm nội dung cho: 霫