Từ: 等量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 等 • 量

Nghĩa của 等量 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngliàng] ngang nhau; bằng nhau。相等的量或数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng等:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng等:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng等:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
等量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等量 Tìm thêm nội dung cho: 等量