Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中楷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中楷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中楷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngkǎi] chữ Khải vừa; chữ Khải trung (chữ Khải không lớn không nhỏ)。手写的不大不小的楷体汉字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楷

giai:giai (tên khác của cây Hoàng liên)
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
中楷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中楷 Tìm thêm nội dung cho: 中楷