Từ: 点将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点将 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjiàng] điểm tướng。旧时主帅对将官点名分派任务。现比喻指名要某人做某项工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
点将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点将 Tìm thêm nội dung cho: 点将