Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mật đàm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mật đàm:
Dịch mật đàm sang tiếng Trung hiện đại:
密谈。Nghĩa chữ nôm của chữ: mật
| mật | 宓: | bí mật |
| mật | 密: | bí mật |
| mật | 𬖵: | mật ngọt |
| mật | 𦟽: | gan mật |
| mật | 𦢉: | mật gấu |
| mật | 蜜: | mật ong |
| mật | 謐: | mật (yên lặng, tĩnh mịch) |
| mật | 谧: | mật (yên lặng, tĩnh mịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàm
| đàm | 昙: | đàm (trời nhiều mây) |
| đàm | 曇: | đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện) |
| đàm | 潭: | long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm) |
| đàm | 痰: | đàm thống (ống nhổ) |
| đàm | 覃: | đàm tư (sâu xa) |
| đàm | 談: | đàm đạo |
| đàm | 谈: | đàm đạo |
| đàm | 譚: | đàm đạo |
| đàm | 錟: | đàm (trường mâu đời xưa) |
| đàm | 锬: | đàm (trường mâu đời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: mật đàm Tìm thêm nội dung cho: mật đàm
