Từ: 中灶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中灶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中灶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzào] trung táo (tiêu chuẩn ăn của cán bộ trung cấp.)。集体伙食的标准中的第二级(区别于"大灶"、"小灶")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

bếp:nhà bếp; cái bếp
táo:táo quân
中灶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中灶 Tìm thêm nội dung cho: 中灶