Từ: 说话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 说 • 话

Nghĩa của 说话 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuōhuà] 1. nói; nói ra; nói chuyện。用语言表达意思。
这人不爱说话儿。
người này không thích nói chuyện.
不要说话。
không nên nói chuyện.
老乡感动得说不出话来。
người đồng hương cảm động nói không nên lời.
2. trò chuyện; nói chuyện; tán dóc。(说话儿)闲谈。
找他说话儿去。
tìm anh ấy trò chuyện.
说了半天话儿。
trò chuyện cả buổi trời.
3. chỉ trích; bới móc。指责; 非议。
要把事情做好,否则人家要说话了。
phải làm tốt công việc, nếu không người ta sẽ trách cho.
方
4. nói câu chuyện (ví với thời gian ngắn ngủi); một chốc; một lát; một lúc。说话的一会儿时间,比喻时间相当短。
你稍等一等,我说话就来。
anh đợi một chút, tôi đến ngay.
方
5. lời nói。话。
他这句说话很有道理。
câu nói này của anh ấy rất có lí.
6. nói chuyện sách。唐宋时代的一种民间技艺,以讲述故事为主,跟现在的说书相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết说:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
说话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 说话 Tìm thêm nội dung cho: 说话