Từ: 中策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中策 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngcè] trung sách (giữa thượng sách và hạ sách)。不及上策而胜过下策的计策或办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
中策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中策 Tìm thêm nội dung cho: 中策