Từ: 中级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中级 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjí] trung cấp。介于高级和初级之间的。
中级人民法院。
toà án nhân dân trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
中级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中级 Tìm thêm nội dung cho: 中级