Chữ 導 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 導, chiết tự chữ ĐẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 導:

導 đạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 導

導

Chiết tự chữ 導

Chiết tự chữ đạo bao gồm chữ 道 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

導 cấu thành từ 2 chữ: 道, 寸
  • 道 dạo, nhạo, đáo, đạo
  • 寸 dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đạo [đạo]

    U+5C0E, tổng 15 nét, bộ Thốn 寸
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 导;
    Pinyin: dao3, dao4;
    Việt bính: dou6
    1. [指導] chỉ đạo 2. [領導] lĩnh đạo 3. [前導] tiền đạo 4. [倡導] xướng đạo;

    導 đạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 導

    (Động) Dẫn đưa, dẫn đường.
    ◎Như: tiền đạo 前
    導 đi trước dẫn đường.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dẫn đạo chúng sanh tâm 引導眾生心 (Pháp sư công đức 法師功德) Dẫn dắt lòng chúng sinh.

    (Động)
    Chỉ bảo, khai mở.
    ◎Như: khai đạo 開導 mở lối, huấn đạo 訓導 dạy bảo.

    (Động)
    Truyền, dẫn.
    ◎Như: đạo điện 導電 dẫn điện, đạo nhiệt 導熱 dẫn nhiệt.
    đạo, như "âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo" (vhn)

    Chữ gần giống với 導:

    導, 𡭉,

    Dị thể chữ 導

    导,

    Chữ gần giống 導

    寸, 寽, 疛, 尅, 討, 纣, 射, 尃, 専, 忖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 導 Tự hình chữ 導 Tự hình chữ 導 Tự hình chữ 導

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 導

    đạo導:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
    導 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 導 Tìm thêm nội dung cho: 導