Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 導 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 導, chiết tự chữ ĐẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 導:
導
Biến thể giản thể: 导;
Pinyin: dao3, dao4;
Việt bính: dou6
1. [指導] chỉ đạo 2. [領導] lĩnh đạo 3. [前導] tiền đạo 4. [倡導] xướng đạo;
導 đạo
◎Như: tiền đạo 前導 đi trước dẫn đường.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dẫn đạo chúng sanh tâm 引導眾生心 (Pháp sư công đức 法師功德) Dẫn dắt lòng chúng sinh.
(Động) Chỉ bảo, khai mở.
◎Như: khai đạo 開導 mở lối, huấn đạo 訓導 dạy bảo.
(Động) Truyền, dẫn.
◎Như: đạo điện 導電 dẫn điện, đạo nhiệt 導熱 dẫn nhiệt.
đạo, như "âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo" (vhn)
Pinyin: dao3, dao4;
Việt bính: dou6
1. [指導] chỉ đạo 2. [領導] lĩnh đạo 3. [前導] tiền đạo 4. [倡導] xướng đạo;
導 đạo
Nghĩa Trung Việt của từ 導
(Động) Dẫn đưa, dẫn đường.◎Như: tiền đạo 前導 đi trước dẫn đường.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dẫn đạo chúng sanh tâm 引導眾生心 (Pháp sư công đức 法師功德) Dẫn dắt lòng chúng sinh.
(Động) Chỉ bảo, khai mở.
◎Như: khai đạo 開導 mở lối, huấn đạo 訓導 dạy bảo.
(Động) Truyền, dẫn.
◎Như: đạo điện 導電 dẫn điện, đạo nhiệt 導熱 dẫn nhiệt.
đạo, như "âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo" (vhn)
Dị thể chữ 導
导,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 導
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 導 Tìm thêm nội dung cho: 導
