Từ: 中非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中非 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngfēi] Trung Phi; Central African Republic; cộng hoà Trung Phi (từ năm 1976 đến năm 1979 gọi là Central African Empire)。中非共和国,中非帝国非洲中部一国家。1890年后成为法属赤道非洲的一部分,于1960年独立。班吉为首都和最大城市。人口3,683,538 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
中非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中非 Tìm thêm nội dung cho: 中非