Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mì:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa mì trong tiếng Việt:

["- 1 dt (thực) 1. Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây: Bánh mì. 2. Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi: Mì xào.","- 2 dt (đph) Như Sắn: Củ mì."]

Dịch mì sang tiếng Trung hiện đại:

削面 《刀削面。》
麦; 面 《粮食磨成的粉, 特指小麦磨成的粉。》
食品
面条 《( 面条儿)用面粉做的细条状的食品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mì

:nhu mì
𫗗:mì ăn liền
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
󰚻:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
mì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mì Tìm thêm nội dung cho: mì