Từ: 热恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèliàn] tình yêu cuồng nhiệt; yêu nhau tha thiết。热烈地恋爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
热恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热恋 Tìm thêm nội dung cho: 热恋