Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nối đuôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nối đuôi:
Nghĩa nối đuôi trong tiếng Việt:
["- Nói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia: Nối đuôi nhau vào rạp hát; Đoàn ô-tô nối đuôi nhau trên cầu."]Dịch nối đuôi sang tiếng Trung hiện đại:
次第 《一个挨一个地。》贯 《连贯。》nối đuôi nhau mà vào; nối gót đi vào.
鱼贯而入。
书
接踵 《后面的人的脚尖接着前面的人的脚跟, 形容人多接连不断。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nối
| nối | 𫃤: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 綏: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦀼: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𱹻: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫃸: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄌: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦇒: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄑: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 芮: | nối lại |
| nối | 𨁡: | nối theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi
| đuôi | 𡓋: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | 𡳪: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | : | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |

Tìm hình ảnh cho: nối đuôi Tìm thêm nội dung cho: nối đuôi
