Từ: nối đuôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nối đuôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nốiđuôi

Nghĩa nối đuôi trong tiếng Việt:

["- Nói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia: Nối đuôi nhau vào rạp hát; Đoàn ô-tô nối đuôi nhau trên cầu."]

Dịch nối đuôi sang tiếng Trung hiện đại:

次第 《一个挨一个地。》《连贯。》
nối đuôi nhau mà vào; nối gót đi vào.
鱼贯而入。

接踵 《后面的人的脚尖接着前面的人的脚跟, 形容人多接连不断。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nối

nối𫃤:chắp nối, nối dòng
nối:chắp nối, nối dòng
nối𦀼:chắp nối, nối dòng
nối𱹻:chắp nối, nối dòng
nối𫃸:chắp nối, nối dòng
nối𫄌:chắp nối, nối dòng
nối𦇒:chắp nối, nối dòng
nối𫄑:chắp nối, nối dòng
nối:nối lại
nối𨁡:nối theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi𡳪:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi󰒦:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
nối đuôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nối đuôi Tìm thêm nội dung cho: nối đuôi