Từ: 细胞膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细胞膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细胞膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìbāomó] màng tế bào。细胞的组成部分之一,是紧贴在原生质外面的一层薄膜,有控制细胞内外物质交换的作用。动植物细胞都有细胞膜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
细胞膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细胞膜 Tìm thêm nội dung cho: 细胞膜