Từ: 清醇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清醇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清醇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchún] tinh khiết (mùi, vị)。(气味、滋味)清而纯正。
酒味清醇可口。
mùi rượu tinh khiết rất ngon.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇

thuần:thuần phong mĩ tục
清醇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清醇 Tìm thêm nội dung cho: 清醇