Từ: 串亲戚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串亲戚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串亲戚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànqīn·qi] thăm viếng; thăm bà con; thăm nom bà con họ hàng。到亲戚家看望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚

thích:thân thích
串亲戚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串亲戚 Tìm thêm nội dung cho: 串亲戚