Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 串供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串供 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngòng] thông cung; thông đồng bịa đặt lời cung。互相串通,捏造口供。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
串供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串供 Tìm thêm nội dung cho: 串供