Từ: 串供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串供:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 串 • 供

Nghĩa của 串供 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngòng] thông cung; thông đồng bịa đặt lời cung。互相串通,捏造口供。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán串:quán xuyến
xiên串:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên串:xuyên qua
xuyến串:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng供:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng供:cũng vậy, cũng nên
củng供:củng đầu
串供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串供 Tìm thêm nội dung cho: 串供