Cao su chống va đập cửa

Từ: 子弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐdì] 1. con cháu; con em。弟弟、儿子、侄子等。
职工子弟
con em công nhân viên chức
2. lớp con em; thế hệ sau。指年轻的后辈。
子弟兵
đội quân con em
工农子弟
con em công và nông dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
子弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子弟 Tìm thêm nội dung cho: 子弟