chánh đán
Ngày đầu năm, tức ngày một tháng giêng. § Cũng nói
nguyên đán
元旦.Vai diễn nhân vật phái nữ trong tạp kịch thời Nguyên. § Gọi tắt là
đán
旦. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Tha công công tại Lâm Xuân ban tố chánh đán, tiểu thì dã thị cực hữu danh đầu đích
他公公在臨春班做正旦, 小時也是極有名頭的 (Đệ ngũ thập tam hồi). § Lâm Xuân là tên lầu các do Trần Hậu Chủ đời Nam Triều dựng lên.
Nghĩa của 正旦 trong tiếng Trung hiện đại:
ngày mùng một tháng giêng; mùng một tết。农历正月初一日。
[zhèngdàn]
chính đán (tên gọi cũ của vai thanh y trong hí kịch của Trung Quốc.)。戏曲角色行当,青衣的旧称,有些地方剧种里还用这个名称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦
| đán | 旦: | nguyên đán |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 正旦 Tìm thêm nội dung cho: 正旦
