Từ: giản dị như cũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giản dị như cũ:
Dịch giản dị như cũ sang tiếng Trung hiện đại:
归真返璞 《去掉外在的装饰, 恢复原来的质朴状态。也说归真返朴。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: giản
| giản | 但: | giản dị, đơn giản |
| giản | 劗: | |
| giản | 拣: | giản tuyển (lựa chọn) |
| giản | 揀: | giản tuyển (lựa chọn) |
| giản | 柬: | thỉnh giản (thiếp mời) |
| giản | 橺: | |
| giản | 澗: | giản (khe giữa núi) |
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
| giản | 簡: | giản dị, đơn giản |
| giản | 𥳑: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dị
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 易: | bình dị |
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 肄: | dị nghiệp (học tập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cũ
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 寠: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 屡: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 屢: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | |
| cũ | 𫇰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𪡻: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬞺: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬞰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬟛: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬟗: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𱿈: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳵: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳶: | cũ càng |
Gới ý 15 câu đối có chữ giản:
破舊俗婚事簡辨,樹新風致富爭先
Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên
Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu