Từ: 沉郁顿挫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉郁顿挫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉郁顿挫 trong tiếng Trung hiện đại:

[chényùdùncuò] thâm thuý du dương。谓文辞深沉蕴藉,音调抑扬有致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁

hóc:hiểm hóc
uất:uất huyết, uất ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

doá:nổi đoá
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
toả:toả bại (thất bại)
沉郁顿挫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉郁顿挫 Tìm thêm nội dung cho: 沉郁顿挫