Từ: 串并联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串并联:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串并联 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànbìnglián] mắc nối tiếp。管路或电路元件的一种排列,其中两个或多个元件的并联组又串联地连接起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc
串并联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串并联 Tìm thêm nội dung cho: 串并联