Từ: 串游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串游 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàn·you]
dạo chơi; bách bộ; đi chơi rong; đi lang thang; đi vòng vòng; nói lan man; dạo quanh。闲逛;散步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
串游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串游 Tìm thêm nội dung cho: 串游