Cao su chống va đập cửa

Từ: 凡人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phàm nhân
Người tầm thường, người trần tục.☆Tương tự:
thường nhân
人.★Tương phản:
tiên nhân
人,
thần tiên
,
thánh nhân
人,
dị nhân
人,
vĩ nhân
人.

Nghĩa của 凡人 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánrén] 1. người bình thường; người tầm thường。平常的人。
凡人琐事。
chuyện đời.
2. người trần; người phàm trần; người trần tục。指尘世的人(区别于"神仙")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
凡人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡人 Tìm thêm nội dung cho: 凡人