Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 揭晓 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēxiǎo] công bố; tuyên bố; loan báo。公布(事情的结果)。
录取名单还没有揭晓。
danh sách tuyển chọn vẫn chưa được công bố.
乒乓球赛的结果已经揭晓了。
kết quả thi đấu bóng bàn đã được công bố rồi.
录取名单还没有揭晓。
danh sách tuyển chọn vẫn chưa được công bố.
乒乓球赛的结果已经揭晓了。
kết quả thi đấu bóng bàn đã được công bố rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭
| yết | 揭: | yết thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓
| hiểu | 晓: | hiểu biết, thấu hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 揭晓 Tìm thêm nội dung cho: 揭晓
