Chữ 駮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駮, chiết tự chữ BÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駮:

駮 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駮

駮

Chiết tự chữ 駮

Chiết tự chữ bác bao gồm chữ 馬 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駮 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 交
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 交 giao
  • bác [bác]

    U+99EE, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3
    1. [班駮] ban bác;

    駮 bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 駮

    Cũng như chữ bác 駁.
    bác, như "bác bỏ; phản bác" (gdhn)

    Chữ gần giống với 駮:

    䮆, 䮇, 䮈, 䮉, 䮊, 䮋, 䮌, 䮍, 䯃, 駡, 駢, 駦, 駪, 駬, 駭, 駮, 駰, 駱, 駱, 𩣑,

    Dị thể chữ 駮

    駁, 𱅐,

    Chữ gần giống 駮

    駕, 駒, 駝, 駜, 篤, 駛, 駚, 駙, 駘, 駗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駮 Tự hình chữ 駮 Tự hình chữ 駮 Tự hình chữ 駮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駮

    bác駮:bác bỏ; phản bác
    駮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駮 Tìm thêm nội dung cho: 駮