Cao su chống va đập cửa

Từ: 售货员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 售货员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 售货员 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuhuòyuán] người bán hàng; nhân viên bán hàng。商店里出售货物的工作人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
售货员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 售货员 Tìm thêm nội dung cho: 售货员