Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 串联 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuànlián] 1. xâu chuỗi; móc nối; thành đợt; hàng loạt。一个一个地联系;为了共同行动,进行联系。
土改后他们就串联了几户农民,组织了一个互助组。
sau cải cách ruộng đất, họ móc nối với mấy hộ nông dân, tổ chức được một tổ đổi công.
2. ghép nối tiếp; mắc nối tiếp; đấu kế tiếp。把几个电器或元器件一个接一个地连接起来,电路中的电流顺次通过,这种连接方法叫串联。也作串连。
土改后他们就串联了几户农民,组织了一个互助组。
sau cải cách ruộng đất, họ móc nối với mấy hộ nông dân, tổ chức được một tổ đổi công.
2. ghép nối tiếp; mắc nối tiếp; đấu kế tiếp。把几个电器或元器件一个接一个地连接起来,电路中的电流顺次通过,这种连接方法叫串联。也作串连。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 串
| quán | 串: | quán xuyến |
| xiên | 串: | xiên xiên (hơi chéo) |
| xuyên | 串: | xuyên qua |
| xuyến | 串: | xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |

Tìm hình ảnh cho: 串联 Tìm thêm nội dung cho: 串联
