Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: diếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diếp:
葉 diệp, diếp
Đây là các chữ cấu thành từ này: diếp
Biến thể giản thể: 叶;
Pinyin: ye4, xie2, she4;
Việt bính: jip6 sip3
1. [百葉] bách diệp 2. [柏葉酒] bách diệp tửu 3. [枝葉] chi diệp 4. [葉綠素] diệp lục tố 5. [葉脈] diệp mạch 6. [迦葉] già diệp, ca diếp 7. [複葉] phức diệp;
葉 diệp, diếp
◎Như: trúc diệp 竹葉 lá tre.
(Danh) Cánh hoa.
◎Như: thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
(Danh) Vật có hình giống như lá.
◎Như: phế diệp 肺葉 lá phổi.
(Danh) Viền áo.
(Danh) Đời.
◎Như: mạt diệp 末葉 đời cuối, dịch diệp 奕葉 nối đời.
(Danh) Tờ (sách, vở...).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toàn quyển dĩ bị thiêu hủy, chỉ thặng đắc nhất lưỡng diệp 全卷已被燒毀, 只剩得一兩葉 (Đệ thất thập bát hồi) Cả quyển bị thiêu rụi, chỉ còn thừa lại hai tờ.
(Danh) Tỉ dụ vật nhỏ nhẹ bồng bềnh như chiếc lá.
◇Tô Thức 蘇軾: Giá nhất diệp chi thiên chu, cử bào tôn dĩ tương chúc 駕一葉之扁舟, 舉匏樽以相屬 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Bơi một chiếc thuyền con, nâng chén rượu để mời nhau.
(Danh) Ngành họ.
◎Như: họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ.
◎Như: nhất diệp thiên chu 一葉扁舟 một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. Cũng như hiệt 頁.
◎Như: tam diệp thư 三葉書 ba tờ sách.
(Danh) Họ Diệp.Còn có âm là diếp.
(Danh)
◎Như: Ca-Diếp 迦葉 (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là Ẩm Quang 飲光 uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp 摩訶迦葉, một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca 釋迦.
diệp, như "diệp lục; khuynh diệp; bách diệp" (vhn)
diếp, như "rau diếp" (btcn)
dợp, như "dợp bóng" (gdhn)
dớp, như "nhà có dớp" (gdhn)
đẹp, như "cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp" (gdhn)
giấp, như "rau giấp cá" (gdhn)
giẹp, như "giẹp lép" (gdhn)
nhịp, như "nhịp nhàng, nhộn nhịp" (gdhn)
riếp, như "rau riếp (rau diếp)" (gdhn)
Pinyin: ye4, xie2, she4;
Việt bính: jip6 sip3
1. [百葉] bách diệp 2. [柏葉酒] bách diệp tửu 3. [枝葉] chi diệp 4. [葉綠素] diệp lục tố 5. [葉脈] diệp mạch 6. [迦葉] già diệp, ca diếp 7. [複葉] phức diệp;
葉 diệp, diếp
Nghĩa Trung Việt của từ 葉
(Danh) Lá (cây, cỏ...).◎Như: trúc diệp 竹葉 lá tre.
(Danh) Cánh hoa.
◎Như: thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
(Danh) Vật có hình giống như lá.
◎Như: phế diệp 肺葉 lá phổi.
(Danh) Viền áo.
(Danh) Đời.
◎Như: mạt diệp 末葉 đời cuối, dịch diệp 奕葉 nối đời.
(Danh) Tờ (sách, vở...).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toàn quyển dĩ bị thiêu hủy, chỉ thặng đắc nhất lưỡng diệp 全卷已被燒毀, 只剩得一兩葉 (Đệ thất thập bát hồi) Cả quyển bị thiêu rụi, chỉ còn thừa lại hai tờ.
(Danh) Tỉ dụ vật nhỏ nhẹ bồng bềnh như chiếc lá.
◇Tô Thức 蘇軾: Giá nhất diệp chi thiên chu, cử bào tôn dĩ tương chúc 駕一葉之扁舟, 舉匏樽以相屬 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Bơi một chiếc thuyền con, nâng chén rượu để mời nhau.
(Danh) Ngành họ.
◎Như: họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ.
◎Như: nhất diệp thiên chu 一葉扁舟 một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. Cũng như hiệt 頁.
◎Như: tam diệp thư 三葉書 ba tờ sách.
(Danh) Họ Diệp.Còn có âm là diếp.
(Danh)
◎Như: Ca-Diếp 迦葉 (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là Ẩm Quang 飲光 uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp 摩訶迦葉, một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca 釋迦.
diệp, như "diệp lục; khuynh diệp; bách diệp" (vhn)
diếp, như "rau diếp" (btcn)
dợp, như "dợp bóng" (gdhn)
dớp, như "nhà có dớp" (gdhn)
đẹp, như "cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp" (gdhn)
giấp, như "rau giấp cá" (gdhn)
giẹp, như "giẹp lép" (gdhn)
nhịp, như "nhịp nhàng, nhộn nhịp" (gdhn)
riếp, như "rau riếp (rau diếp)" (gdhn)
Chữ gần giống với 葉:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 葉
叶,
Tự hình:

Dịch diếp sang tiếng Trung hiện đại:
xem rau diếpNghĩa chữ nôm của chữ: diếp
| diếp | 𱢯: | rau diếp |
| diếp | 葉: | rau diếp |

Tìm hình ảnh cho: diếp Tìm thêm nội dung cho: diếp
