Từ: diếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diếp:

葉 diệp, diếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: diếp

diệp, diếp [diệp, diếp]

U+8449, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ye4, xie2, she4;
Việt bính: jip6 sip3
1. [百葉] bách diệp 2. [柏葉酒] bách diệp tửu 3. [枝葉] chi diệp 4. [葉綠素] diệp lục tố 5. [葉脈] diệp mạch 6. [迦葉] già diệp, ca diếp 7. [複葉] phức diệp;

diệp, diếp

Nghĩa Trung Việt của từ 葉

(Danh) Lá (cây, cỏ...).
◎Như: trúc diệp
lá tre.

(Danh)
Cánh hoa.
◎Như: thiên diệp liên hoa sen nghìn cánh.

(Danh)
Vật có hình giống như lá.
◎Như: phế diệp lá phổi.

(Danh)
Viền áo.

(Danh)
Đời.
◎Như: mạt diệp đời cuối, dịch diệp nối đời.

(Danh)
Tờ (sách, vở...).
◇Tam quốc diễn nghĩa : Toàn quyển dĩ bị thiêu hủy, chỉ thặng đắc nhất lưỡng diệp , (Đệ thất thập bát hồi) Cả quyển bị thiêu rụi, chỉ còn thừa lại hai tờ.

(Danh)
Tỉ dụ vật nhỏ nhẹ bồng bềnh như chiếc lá.
◇Tô Thức : Giá nhất diệp chi thiên chu, cử bào tôn dĩ tương chúc , (Tiền Xích Bích phú ) Bơi một chiếc thuyền con, nâng chén rượu để mời nhau.

(Danh)
Ngành họ.
◎Như: họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp cành vàng lá ngọc.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ.
◎Như: nhất diệp thiên chu một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. Cũng như hiệt .
◎Như: tam diệp thư ba tờ sách.

(Danh)
Họ Diệp.Còn có âm là diếp.

(Danh)

◎Như: Ca-Diếp (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là Ẩm Quang uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp , một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca .

diệp, như "diệp lục; khuynh diệp; bách diệp" (vhn)
diếp, như "rau diếp" (btcn)
dợp, như "dợp bóng" (gdhn)
dớp, như "nhà có dớp" (gdhn)
đẹp, như "cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp" (gdhn)
giấp, như "rau giấp cá" (gdhn)
giẹp, như "giẹp lép" (gdhn)
nhịp, như "nhịp nhàng, nhộn nhịp" (gdhn)
riếp, như "rau riếp (rau diếp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 葉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 葉

,

Chữ gần giống 葉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉

Dịch diếp sang tiếng Trung hiện đại:

xem rau diếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: diếp

diếp𱢯:rau diếp
diếp:rau diếp
diếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diếp Tìm thêm nội dung cho: diếp