Cao su chống va đập cửa
Chữ 醄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醄, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醄:
醄
Pinyin: tao2;
Việt bính: tou4;
醄 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 醄
(Tính) Say rượu.◎Như: đào đào trầm túy 醄醄沉醉 say sưa bí tỉ.
(Tính) Vui vẻ, vui sướng.
◎Như: phùng giai tiết, lạc đào đào 逢佳節, 樂醄醄 gặp lúc trời đẹp, vui vẻ thích thú.
Nghĩa của 醄 trong tiếng Trung hiện đại:
[táo]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀO
say mềm; say khướt; say bí tỉ。酕醄。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀO
say mềm; say khướt; say bí tỉ。酕醄。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 醄 Tìm thêm nội dung cho: 醄
