Cao su chống va đập cửa

Chữ 醄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醄, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醄:

醄 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醄

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 酉 匋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醄 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 匋
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • đào [đào]

    U+9184, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2;
    Việt bính: tou4;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 醄

    (Tính) Say rượu.
    ◎Như: đào đào trầm túy
    say sưa bí tỉ.

    (Tính)
    Vui vẻ, vui sướng.
    ◎Như: phùng giai tiết, lạc đào đào , gặp lúc trời đẹp, vui vẻ thích thú.

    Nghĩa của 醄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táo]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÀO
    say mềm; say khướt; say bí tỉ。酕醄。

    Chữ gần giống với 醄:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

    Chữ gần giống 醄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醄 Tự hình chữ 醄 Tự hình chữ 醄 Tự hình chữ 醄

    醄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醄 Tìm thêm nội dung cho: 醄