Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冬防 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngfáng] 1. biện pháp an toàn trong mùa đông。在冬天里采取的安全措施。
2. cách ứng phó với giá rét trong mùa đông。冬天里应付寒冷的办法。
2. cách ứng phó với giá rét trong mùa đông。冬天里应付寒冷的办法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |

Tìm hình ảnh cho: 冬防 Tìm thêm nội dung cho: 冬防
