Chữ 鋈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋈, chiết tự chữ ỐC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋈:

鋈 ốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋈

Chiết tự chữ ốc bao gồm chữ 沃 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鋈 cấu thành từ 2 chữ: 沃, 金
  • dạt, rày, óc, ốc
  • ghim, găm, kim
  • ốc [ốc]

    U+92C8, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4;
    Việt bính: juk1;

    ốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋈

    (Danh) Bạch kim.

    (Động)
    Mạ.
    § Cũng như độ
    .

    Nghĩa của 鋈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: ỐC
    1. đồng bạch。白铜。
    2. mạ (đồng, kền...)。 镀。

    Chữ gần giống với 鋈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Chữ gần giống 鋈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋈 Tự hình chữ 鋈 Tự hình chữ 鋈 Tự hình chữ 鋈

    鋈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋈 Tìm thêm nội dung cho: 鋈