Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋈, chiết tự chữ ỐC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋈:
鋈
Pinyin: wu4;
Việt bính: juk1;
鋈 ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鋈
(Danh) Bạch kim.(Động) Mạ.
§ Cũng như độ 鍍.
Nghĩa của 鋈 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: ỐC
1. đồng bạch。白铜。
2. mạ (đồng, kền...)。 镀。
Số nét: 15
Hán Việt: ỐC
1. đồng bạch。白铜。
2. mạ (đồng, kền...)。 镀。
Chữ gần giống với 鋈:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鋈 Tìm thêm nội dung cho: 鋈
