Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癃, chiết tự chữ LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癃:
癃
Pinyin: long2, lao4;
Việt bính: lung4
1. [疲癃] bì lung;
癃 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 癃
(Danh) Bệnh tiểu tiện không thông.(Tính) Gù, còng lưng (già khọm).
lung, như "lung (tật, chứng): lung bế" (gdhn)
Nghĩa của 癃 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. người ốm yếu; người nhiều bệnh。衰弱多病。
疲癃。
tuổi già lắm bệnh.
2. bệnh bí đái; bệnh bí tiểu。癃闭。
Từ ghép:
癃闭
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. người ốm yếu; người nhiều bệnh。衰弱多病。
疲癃。
tuổi già lắm bệnh.
2. bệnh bí đái; bệnh bí tiểu。癃闭。
Từ ghép:
癃闭
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癃
| lung | 癃: | lung (tật, chứng): lung bế |

Tìm hình ảnh cho: 癃 Tìm thêm nội dung cho: 癃
