Từ: 丹砂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹砂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đan sa
Tên một vị thuốc Bắc, tức
chu sa
砂.

Nghĩa của 丹砂 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānshā] chu sa; đan sa。朱砂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
丹砂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹砂 Tìm thêm nội dung cho: 丹砂