Chữ 鵷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵷, chiết tự chữ OAN, UYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵷:

鵷 uyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵷

Chiết tự chữ oan, uyên bao gồm chữ 宛 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵷 cấu thành từ 2 chữ: 宛, 鳥
  • uyên, uyển, uốn
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • uyên [uyên]

    U+9D77, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yuan1;
    Việt bính: jyun1;

    uyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵷

    (Danh) Uyên sồ một loài chim phượng.

    oan, như "oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)" (gdhn)
    uyên, như "tên một loại chim" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鵷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鵷

    ,

    Chữ gần giống 鵷

    , , , , , , 鶿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵷 Tự hình chữ 鵷 Tự hình chữ 鵷 Tự hình chữ 鵷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵷

    oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
    uyên:tên một loại chim
    鵷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵷 Tìm thêm nội dung cho: 鵷