Từ: 登市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登市 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngshì] đưa ra thị trường; bày bán ngoài chợ; đưa ra chợ (hàng hoá đầu tiên, hoa quả đầu mùa, thường mang tính thời vụ)。(季节性的货物)开始在市场出售;上市。
下月初,鲜桃即可登市。
đầu tháng sau, đào tươi sẽ được bày bán ngoài chợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
登市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登市 Tìm thêm nội dung cho: 登市