Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 朱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朱, chiết tự chữ CHAU, CHO, CHOA, CHU, CHÂU, CHÕ, CHẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱:
朱
Chiết tự chữ 朱
Chiết tự chữ chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu bao gồm chữ 丿 未 hoặc 丶 未 hoặc 丿 一 木 未 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 朱 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 未 |
2. 朱 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 未 |
3. 朱 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 一, 木, 未 |
Pinyin: zhu1, shu2;
Việt bính: zyu1
1. [朱軒] chu hiên 2. [朱輪] chu luân 3. [朱門] chu môn 4. [朱顏] chu nhan 5. [朱批] chu phê 6. [朱砂] chu sa 7. [朱陳] chu trần;
朱 chu
Nghĩa Trung Việt của từ 朱
(Danh) Màu đỏ thắm.◎Như: cận chu giả xích 近朱者赤 gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích 赤, đỏ đậm là chu 朱).
◇Luận Ngữ 論語: Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả 惡紫之奪朱也. 惡鄭聲之亂雅樂也. 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.
(Tính) Tỉ dụ xinh đẹp, phú quý.
◎Như: chu nhan 朱顏 mặt đẹp, chu môn 朱門 nhà phú quý.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm 娘子朱門繡戶, 妾素無葭莩親, 慮致譏嫌 (Phong Tam nương 封三娘) Nhà cô gác tía lầu son, tôi lại không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm.
(Danh) Họ Chu.
cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (vhn)
chẩu, như "chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)" (btcn)
chõ, như "chõ miệng vào" (btcn)
chu, như "Chu Văn An (tên họ)" (btcn)
chau (gdhn)
châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
choa, như "chu choa (tiếng kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 朱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (硃)
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CHU
1. màu son; đỏ thắm。朱红。
朱笔
bút son; bút đỏ; chữ đỏ
2. chu sa。朱砂。
3. họ Chu。姓。
Từ ghép:
朱笔 ; 朱笃 ; 朱红 ; 朱槿 ; 朱门 ; 朱墨 ; 朱鸟 ; 朱诺 ; 朱批 ; 朱漆 ; 朱雀 ; 朱砂 ; 朱文
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CHU
1. màu son; đỏ thắm。朱红。
朱笔
bút son; bút đỏ; chữ đỏ
2. chu sa。朱砂。
3. họ Chu。姓。
Từ ghép:
朱笔 ; 朱笃 ; 朱红 ; 朱槿 ; 朱门 ; 朱墨 ; 朱鸟 ; 朱诺 ; 朱批 ; 朱漆 ; 朱雀 ; 朱砂 ; 朱文
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱
| chau | 朱: | |
| cho | 朱: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
| choa | 朱: | chu choa (tiếng kêu) |
| chu | 朱: | Chu Văn An (tên họ) |
| châu | 朱: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| chõ | 朱: | chõ miệng vào |
| chẩu | 朱: | chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô) |
| chọ | 朱: |
Gới ý 17 câu đối có chữ 朱:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Tìm hình ảnh cho: 朱 Tìm thêm nội dung cho: 朱
