Chữ 朱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朱, chiết tự chữ CHAU, CHO, CHOA, CHU, CHÂU, CHÕ, CHẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱:

朱 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朱

朱

Chiết tự chữ 朱

Chiết tự chữ chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu bao gồm chữ 丿 未 hoặc 丶 未 hoặc 丿 一 木 未 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 朱 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 未
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 未 mùi, vị
  • 2. 朱 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 未
  • 丶 chủ
  • 未 mùi, vị
  • 3. 朱 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 一, 木, 未
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 未 mùi, vị
  • chu [chu]

    U+6731, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu1, shu2;
    Việt bính: zyu1
    1. [朱軒] chu hiên 2. [朱輪] chu luân 3. [朱門] chu môn 4. [朱顏] chu nhan 5. [朱批] chu phê 6. [朱砂] chu sa 7. [朱陳] chu trần;

    朱 chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 朱

    (Danh) Màu đỏ thắm.
    ◎Như: cận chu giả xích 近
    朱者赤 gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích 赤, đỏ đậm là chu 朱).
    ◇Luận Ngữ 論語: Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả 惡紫之奪朱也. 惡鄭聲之亂雅樂也. 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.

    (Tính)
    Tỉ dụ xinh đẹp, phú quý.
    ◎Như: chu nhan 朱顏 mặt đẹp, chu môn 朱門 nhà phú quý.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm 娘子朱門繡戶, 妾素無葭莩親, 慮致譏嫌 (Phong Tam nương 封三娘) Nhà cô gác tía lầu son, tôi lại không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm.

    (Danh)
    Họ Chu.

    cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (vhn)
    chẩu, như "chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)" (btcn)
    chõ, như "chõ miệng vào" (btcn)
    chu, như "Chu Văn An (tên họ)" (btcn)
    chau (gdhn)
    châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
    choa, như "chu choa (tiếng kêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 朱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (硃)
    [zhū]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 6
    Hán Việt: CHU
    1. màu son; đỏ thắm。朱红。
    朱笔
    bút son; bút đỏ; chữ đỏ
    2. chu sa。朱砂。
    3. họ Chu。姓。
    Từ ghép:
    朱笔 ; 朱笃 ; 朱红 ; 朱槿 ; 朱门 ; 朱墨 ; 朱鸟 ; 朱诺 ; 朱批 ; 朱漆 ; 朱雀 ; 朱砂 ; 朱文

    Chữ gần giống với 朱:

    㭁, 朱, 朳, 朴, 朵, 朶, 朸, 机, 朽, 朾, 朿, 杀, 杂, 权,

    Dị thể chữ 朱

    朱, 硃,

    Chữ gần giống 朱

    熈, 莵, 銖, 埓, 乏, 怽, 跦, 乊, 儿, 么,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

    chau朱: 
    cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
    choa朱:chu choa (tiếng kêu)
    chu朱:Chu Văn An (tên họ)
    châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
    chõ朱:chõ miệng vào
    chẩu朱:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
    chọ朱: 

    Gới ý 17 câu đối có chữ 朱:

    五十花筵開北海,三千朱履慶南山

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    白髮朱顏宜登上壽,丰衣足食樂享高齡

    Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

    Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

    朱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朱 Tìm thêm nội dung cho: 朱