Cao su chống va đập cửa
Từ: 为虎作伥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为虎作伥:
Nghĩa của 为虎作伥 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèihǔzuòchāng] Hán Việt: VỊ HỔ TÁC XƯƠNG
vẽ đường cho hươu chạy; tiếp tay cho giặc; làm ma giúp cho hổ; giúp Trụ làm ác; nối giáo cho giặc (ví với kẻ đồng loã làm việc xấu)。比喻作恶人的爪牙,帮助恶人做坏事。
vẽ đường cho hươu chạy; tiếp tay cho giặc; làm ma giúp cho hổ; giúp Trụ làm ác; nối giáo cho giặc (ví với kẻ đồng loã làm việc xấu)。比喻作恶人的爪牙,帮助恶人做坏事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 为虎作伥 Tìm thêm nội dung cho: 为虎作伥
