Chữ 伥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伥, chiết tự chữ TRÀNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伥:

伥 trành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伥

Chiết tự chữ trành bao gồm chữ 人 长 hoặc 亻 长 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伥 cấu thành từ 2 chữ: 人, 长
  • nhân, nhơn
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • 2. 伥 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 长
  • nhân
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • trành [trành]

    U+4F25, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 倀;
    Pinyin: chang1;
    Việt bính: coeng1 zaang1;

    trành

    Nghĩa Trung Việt của từ 伥

    Giản thể của chữ 倀.

    Nghĩa của 伥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (倀)
    [chāng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRÀNH, XƯƠNG
    ma cọp vồ。伥鬼。
    为虎作伥 。
    nối giáo cho giặc (làm ma giúp cọp)。
    Từ ghép:
    伥鬼

    Chữ gần giống với 伥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 伥

    倀,

    Chữ gần giống 伥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伥 Tự hình chữ 伥 Tự hình chữ 伥 Tự hình chữ 伥

    伥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伥 Tìm thêm nội dung cho: 伥