Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伥, chiết tự chữ TRÀNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伥:
伥
Biến thể phồn thể: 倀;
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1 zaang1;
伥 trành
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1 zaang1;
伥 trành
Nghĩa Trung Việt của từ 伥
Giản thể của chữ 倀.Nghĩa của 伥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (倀)
[chāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TRÀNH, XƯƠNG
ma cọp vồ。伥鬼。
为虎作伥 。
nối giáo cho giặc (làm ma giúp cọp)。
Từ ghép:
伥鬼
[chāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TRÀNH, XƯƠNG
ma cọp vồ。伥鬼。
为虎作伥 。
nối giáo cho giặc (làm ma giúp cọp)。
Từ ghép:
伥鬼
Chữ gần giống với 伥:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伥
倀,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 伥 Tìm thêm nội dung cho: 伥
