Từ: 主伐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主伐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主伐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔfá] khai thác; chặt cây gây rừng。砍伐已经长成可以利用的森林。主伐不仅为获取木材,同时还为了森林更新,培育后一代森林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
主伐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主伐 Tìm thêm nội dung cho: 主伐