Từ: 土改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土改 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔgǎi] cải cách ruộng đất。土地改革的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
土改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土改 Tìm thêm nội dung cho: 土改