Từ: 举人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔrén] cử nhân。明清两代称乡试考取的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
举人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举人 Tìm thêm nội dung cho: 举人