Cao su chống va đập cửa

Từ: 义师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义师 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshī] nghĩa quân。义军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
义师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义师 Tìm thêm nội dung cho: 义师