Từ: 阿保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

a bảo
Bảo hộ nuôi nấng.
◇Hán Thư 書:
Hữu a bảo chi công, giai thụ quan lộc điền trạch tài vật
功, 祿物 (Tuyên đế kỉ 紀) (Những người) có công bảo hộ phủ dưỡng, đều được nhận quan lộc ruộng đất nhà cửa tiền của.Bảo mẫu (nữ sư dạy dỗ con cháu vương thất hay quý tộc).Bề tôi thân cận, cận thần.
◇Sử Kí 記:
Cư thâm cung chi trung, bất li a bảo chi thủ
中, 手 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 傳) Ở trong thâm cung, không rời tay đám bề tôi thân cận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
阿保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿保 Tìm thêm nội dung cho: 阿保