Từ: 袖珍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袖珍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袖珍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùzhēn]
bỏ túi (máy)。体积比一般较小的、便于携带的。
袖珍本
sách bỏ túi
袖珍词典
từ điển bỏ túi
袖珍收音机
máy thu thanh bỏ túi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc
袖珍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袖珍 Tìm thêm nội dung cho: 袖珍