Từ: 欲速则不达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲速则不达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欲速则不达 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùsùzébùdá] dục tốc bất đạt; nóng vội thì không thành công; muốn nhanh việc, chẳng thành。过于性急反而不能达到目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
欲速则不达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欲速则不达 Tìm thêm nội dung cho: 欲速则不达