Từ: 乌烟瘴气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌烟瘴气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乌 • 烟 • 瘴 • 气

Nghĩa của 乌烟瘴气 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūyānzhàngqì] Hán Việt: Ô YÊN CHƯỚNG KHÍ
chướng khí mù mịt; không khí ngột ngạt; ma thiêng nước độc; bẩn thỉu xấu xa; tối tăm rối loạn (ví với hoàn cảnh hỗn độn, đen tối)。比喻环境嘈杂、秩序混乱或社会黑暗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô乌:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên烟:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘴

chướng瘴:chướng khí
chứng瘴:chứng bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
乌烟瘴气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌烟瘴气 Tìm thêm nội dung cho: 乌烟瘴气