Chữ 鰶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰶, chiết tự chữ TẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰶

Chiết tự chữ tế bao gồm chữ 魚 祭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰶 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 祭
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • sái, tế
  • []

    U+9C36, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: man5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鰶


    tế, như "tên cá (cá diêu nước lợ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鰶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 22
    Hán Việt: KÊ
    cá kê。鱼,体长五寸到六寸,侧扁,背部灰绿色,两侧银白色。组成背鳍的鳍条中最后一根特别长。生活在中国沿海。

    Chữ gần giống với 鰶:

    , 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

    Dị thể chữ 鰶

    𬶭,

    Chữ gần giống 鰶

    , , , , , , , , 鮿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰶 Tự hình chữ 鰶 Tự hình chữ 鰶 Tự hình chữ 鰶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰶

    tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
    鰶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰶 Tìm thêm nội dung cho: 鰶