Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鰶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰶, chiết tự chữ TẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰶:
鰶
Pinyin: ji4;
Việt bính: man5;
鰶
Nghĩa Trung Việt của từ 鰶
tế, như "tên cá (cá diêu nước lợ)" (gdhn)
Nghĩa của 鰶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: KÊ
cá kê。鱼,体长五寸到六寸,侧扁,背部灰绿色,两侧银白色。组成背鳍的鳍条中最后一根特别长。生活在中国沿海。
Số nét: 22
Hán Việt: KÊ
cá kê。鱼,体长五寸到六寸,侧扁,背部灰绿色,两侧银白色。组成背鳍的鳍条中最后一根特别长。生活在中国沿海。
Chữ gần giống với 鰶:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鰶
𬶭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰶
| tế | 鰶: | tên cá (cá diêu nước lợ) |

Tìm hình ảnh cho: 鰶 Tìm thêm nội dung cho: 鰶
