Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大惊小怪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大惊小怪:
Nghĩa của 大惊小怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjīngxiǎoguài] ngạc nhiên; kinh ngạc。形容对于不足为奇的事情过分惊讶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 大惊小怪 Tìm thêm nội dung cho: 大惊小怪
